XE XITEC, XE BỒN, XE CHỞ XĂNG DẦU

XE PHUN NƯỚC RỬA ĐƯỜNG TƯỚI CÂY

XE NÂNG ĐẦU CHỞ MÁY CÔNG TRÌNH

XE HÚT CHẤT THẢI, XE HÚT BỂ PHỐT

XE TẢI GẮN CẨU TỰ HÀNH

XE CỨU HỘ GIAO THÔNG

XE ÉP RÁC, CHỞ RÁC, XE QUÉT HÚT BỤI ĐƯỜNG

SẢN PHẨM XE TẢI

PHỤ TÙNG XE

Xe chở rác 9 khối Hino

Mã sản phẩm: 0064

Nhóm: Xe Chở Rác Thùng Rời Hooklift

Trọng tải: Xe tải từ 5 tấn - 10 tấn

Chủng loại:

Chuyên dụng: Chuyên chở rác

Lượt xem thứ: 1154

Hotline: 09.81.22.82.83 *** Điện thoại: 02462532270

Xe chở rác 9 khối Hino sử dụng xi lanh để nâng hạ thùng chở rác rời
THÔNG SỐ CHUNG
Loại phương tiện Ô tô chở rác (tự kéo, đẩy, nâng, hạ)
Nhãn hiệu - Số loại FC9JESW/CONECO-CR
Công thức bánh xe 4x2R
KÍCH THƯỚC
Kích thước bao ngoài 5960 x 2340 x 2585 (mm)
Chiều dài cơ sở 1145/1395(mm)
Vệt bánh xe trước/ sau 1770/1660 (mm)
Chiều dài đầu/ đuôi xe 1145/1395 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 225 (mm)
Kích thước lòng thùng chở rác 3510 x 2050 x 1250 (mm)
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 5870 (kg)
Khối lượng cho phép chở 2975 (kg)
Khối lượng toàn bộ 9070 (kg)
ĐỘNG CƠ
Model           J05E TE - Tiêu chuẩn EURO II
Loại Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước.                                                                                                   
Dung tích xy lanh 5123 (cm3)
Đường kính xi lanh x hành trình piston 112 x 130 (mm)
Tỉ số nén 18:1
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu 118/2500 (Kw/vòng/phút)
Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu 515/ 1500 (N.m/vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Ma sát khô, đĩa đơn
Hộp số chính Kiểu Cơ khí, 06 số tiến + 01 số lùi
Tỉ số truyền I1 = 8,190; II1 = 5,072; III1 = 2,981; IV1 = 1,848; V1 = 1,343; VI1 = 1,000 I2: ........                     
Hộp số phụ Kiểu --
Tỉ số truyền --
Điều khiển --
HỆ THỐNG LÁI Trục vít - ê cu bi
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh chính Phanh tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực khí nén
Hệ thống phanh dừng Dẫn động khí nén tác động lên trục thứ cấp hộp số
Hệ thống phanh dự phòng  
HỆ THỐNG TREO
Treo trước Dạng phụ thuộc nhíp lá bán elip, giảm chấn thủy lực  .
Treo sau Dạng phụ thuộc nhíp lá bán elip, giảm chấn thủy lực  .
CẦU XE
Cầu trước Tiết diện ngang kiểu I
Cầu sau Kiểu Tiết diện ngang kiểu ống
Tỉ số truyền --
LỐP. Lốp trước 8.25-16, Lốp sau: 8.25-16
CA BIN Kiểu lật, 03 chỗ ngồi
TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG
Tốc độ tối đa 85 km/h
Khả năng leo dốc 37,03 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 7 m
THÔNG SỐ KHÁC
Hệ thống điện 24V, 50 A
Dung tích bình nhiên liệu 120 L

 Gửi thông tin đặt hàng

 Thông tin giao dịch

Số TK: 1511000045xxxx
Tại ngân hàng BIDV chi nhánh ....

 Thông tin liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ CHUYÊN DÙNG SUNCO
Trụ Sở: Lô 3, khu A1-A2-A3, Cầu Thanh Trì, Long Biên, Hà Nội 
Xưởng sản xuất: Du Ngoại, Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội
Hotline: 09.81.22.82.83 | Tell: 024.62.53.22.70
Email: suncoautojsc@gmail.com

Tham khảo sản phẩm khác